Nghĩa tiếng Việt
nhíp; như "dao nhíp" (vhn) bát; như "bát ăn bát để" (gdhn) díp; như "cái díp (cái nhíp); dao díp" (gdhn)
Âm Hán Việt
bát
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 10 nét
釟 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 八 (Bát, biểu âm: cho âm bā/bát). Chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ dụng cụ gắp hoặc dao nhỏ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bát": kim loại (金) được gập tám (八) lần — gợi hình lưỡi dao nhíp cong gập nhiều lần.
Gương Hán-Việt
bát — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; chữ dân gian dùng cho "dao nhíp".
Mở khoá kiến thức
釟 liên hệ nhóm bộ 金: 銼 (tộ — dũa), 鉗 (kiềm — kẹp), 鑷 (nhiếp — nhíp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 釟 là chữ hình thanh: 金 (kim loại) biểu nghĩa, 八 biểu âm. Nghĩa trong từ điển: luyện kim; (từ lỗi thời) tên nguyên tố unniloctium (Uno). Trong tiếng Việt Hán-Việt: bát (nhíp, dao nhíp).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 釟是金屬工具之一。
釟 là một loại dụng cụ kim loại.
- 越南語中釟讀作bát。
Trong tiếng Việt, 釟 đọc là "bát".
- 釟字見於古代冶金文獻中。
Chữ 釟 gặp trong tài liệu luyện kim cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.