Nghĩa tiếng Việt
cái bừa
Âm Hán Việt
sừ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 12 nét
锄 là dạng giản thể của 鋤. Chữ gốc 鋤 gồm 釒 (kim loại) + phần biểu âm, là chữ hình thanh. Trong dạng giản thể, cấu trúc bị rút gọn nhưng vẫn có bộ 钅 (kim).
Loại từ & cách dùng
Có thể làm danh từ chỉ công cụ lao động hoặc làm động từ chỉ hành động làm cỏ và vun gốc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: sừ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trừ": cái cuốc bằng kim 钅 dùng để trừ (diệt) cỏ — 锄 vừa là cuốc vừa nghĩa là loại bỏ.
Gương Hán-Việt
trừ trong 'trừ hại' (diệt trừ mầm hại), 'trừ bạo' (diệt ác)
Mở khoá kiến thức
Biết 锄 mở khoá nghĩa động từ 'trừ khử, nhổ bỏ' trong văn ngôn và tiếng Hán hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
锄 là giản thể của 鋤, vốn là chữ hình thanh với bộ 釒 (kim) biểu nghĩa chỉ đồ vật bằng kim loại. Chữ chỉ cái cuốc — công cụ làm đất nông nghiệp. Tiểu triện và lục thư thông đã ghi nhận nhiều dạng viết. Ngoài nghĩa công cụ, 锄 còn có nghĩa mở rộng là nhổ bỏ, diệt trừ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 农民用锄头翻土。
Nông dân dùng cuốc để xới đất.
- 他在菜园里锄草。
Anh ấy đang cuốc cỏ trong vườn rau.
- 这项政策旨在锄奸。
Chính sách này nhằm trừ diệt kẻ gian.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.