Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố reni, Re
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
铼 là chữ hình thanh: 金 (Kim, biểu nghĩa — kim loại) + 來 (Lai, biểu âm). Wiktionary ghi: {{Han compound|金|來|c1=s|t1=metal|c2=p|ls=psc}}. Chữ tạo muộn để phiên âm nguyên tố hóa học Rhenium (Re, số nguyên tử 75).
Hán-Việt: lai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lai" (nguyên tố rhenium): 金 (kim loại) + 來 (âm lai) — kim loại quý hiếm "đến từ xa" (lai = đến), phiên âm nguyên tố Re trong bảng tuần hoàn.
Gương Hán-Việt
铼 (lai) — nguyên tố rhenium (Re) trong hóa học
Mở khoá kiến thức
Biết 铼 mở khoá bộ chữ Hán phiên âm nguyên tố hóa học và tên nguyên tố Re trong bảng tuần hoàn tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 铼 là chữ hình thanh tạo để phiên âm tên nguyên tố Rhenium (Re). Cấu trúc: 金 (kim loại — biểu nghĩa) + 來 (biểu âm, âm lái). Rhenium được phát hiện năm 1925 bởi các nhà khoa học Đức; tên Latin từ tên sông Rhine (Rhein). Trung Quốc tạo chữ 铼 để ghi nguyên tố này trong hóa học. Giản thể dùng 铼, phồn thể dùng 錸.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 铼是一種稀有的過渡金屬元素。
Rhenium là một nguyên tố kim loại chuyển tiếp hiếm gặp.
- 铼的化學符號是Re,原子序數為75。
Ký hiệu hóa học của rhenium là Re, số nguyên tử là 75.
- 铼合金常用於高溫環境中的航空部件。
Hợp kim rhenium thường dùng trong các bộ phận hàng không ở môi trường nhiệt độ cao.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.