Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tóng铜
銅

Nghĩa tiếng Việt

đồng, Cu

Âm Hán Việt

đồng

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 铜 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
11 nét

铜 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 同 (Đồng, biểu âm và biểu nghĩa đồng âm); chữ hình thanh. Dạng phồn thể là 銅. Bộ 钅 cho thấy là kim loại; 同 cho âm tóng — đồng thời gợi nhớ tên kim loại "đồng".

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ chất liệu đồng hoặc các vật dụng được chế tác từ đồng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: đồng

  • /tóng/đồng

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đồng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đồng": kim loại 钅 + cùng 同 đọc là ĐỒNG — kim loại ĐỒNG (copper), huy chương đồng.

Gương Hán-Việt

"đồng" trong: đồng tiền, đồng hồ, trống đồng, huy chương đồng

Mở khoá kiến thức

Biết 铜 (đồng) mở khoá: 铜牌 (huy chương đồng), 铜矿 (quặng đồng), 铜器 (đồ đồng) — nhóm từ về kim loại và vật liệu.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

铜 seal 1
Tiểu triện

铜 là chữ giản thể của 銅 (phồn thể), theo Wiktionary thay 金 bằng 钅. Chữ gốc 銅 là hình thanh (psc): 金 (kim loại) biểu nghĩa — chỉ kim loại đồng; 同 biểu âm. Đặc biệt: trong tiếng Hán-Việt, 同 đọc là "đồng" — trùng với tên kim loại, giúp nhớ rất dễ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 铜是人类最早使用的金属之一。tóng shì rénlèi zuìzǎo shǐyòng de jīnshǔ zhī yī. thanh 2

    Đồng là một trong những kim loại được loài người sử dụng sớm nhất.

  • 她在比赛中获得了铜牌。tā zài bǐsài zhōng huòdé le tóngpái. thanh 1

    Cô ấy giành được huy chương đồng trong cuộc thi.

  • 这个地区有丰富的铜矿资源。zhège dìqū yǒu fēngfù de tóng kuàng zīyuán. thanh 4

    Khu vực này có nguồn tài nguyên quặng đồng phong phú.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4雕diāo thanh 1像xiàng thanh 4是shì thanh 4由yóu thanh 2纯chún thanh 2铜tóng thanh 2制zhì thanh 4成chéng thanh 2的de. thanh 5。

    Bức tượng này được làm bằng đồng nguyên chất.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng thanh 1获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5一yì thanh 4枚méi thanh 2铜tóng thanh 2牌pái. thanh 2。

    Anh ấy đã giành được một huy chương đồng trong cuộc thi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 同

    同 (đồng) là thành phần biểu âm của 铜, nghĩa là giống nhau, cùng nhau

  • 筒

    cùng âm tóng, 筒 (đồng) nghĩa là ống, cái hộp hình trụ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.