Nghĩa tiếng Việt
ống tre; ống
Âm Hán Việt
đồng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 12 nét
筒 là chữ hình thanh: 竹/𥫗 (Trúc) biểu nghĩa — tre; 同 (Đồng) biểu âm. Nghĩa gốc: đoạn tre cắt thành ống rỗng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ các vật dụng hình ống hoặc làm lượng từ cho vật chứa trong ống.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tǒng/ống
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đồng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đồng": tre 竹 rỗng đồng 同 đều — những đốt tre rỗng thành ống đồng đều.
Gương Hán-Việt
"đồng" trong "ống đồng"
Mở khoá kiến thức
Biết 筒 (đồng) mở khoá: 话筒 (micro), 竹筒 (ống tre), 邮筒 (thùng thư hình ống).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 筒 là hình thanh: 竹 (tre, biểu nghĩa) + 同 (biểu âm). Nghĩa gốc là đoạn tre rỗng hình ống. Mở rộng: bất kỳ vật hình ống.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他用话筒对着观众说话。
Anh ấy dùng micro nói chuyện với khán giả.
- 古代人用竹筒装水。
Người xưa dùng ống tre đựng nước.
- 把信投进邮筒里。
Bỏ thư vào thùng thư.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.