Nghĩa tiếng Việt
khuyến khích, động viên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
钊 la chu doc lap, khong co phan tich cau truc ro rang tu Wiktionary. Chu chu yeu dung lam ten nguoi hoac trong cac tu chua co nghia hien dai pho bien.
Hán-Việt: trieu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trieu": 钊 thuong gap trong ten nguoi nhu Li Zhao, Wang Zhao — goi len y khuyen khich, dong vien.
Gương Hán-Việt
Trieu trong Li Trieu (李钊 — ten nguoi, nhu Li Dazhao — Ly Dai Trieu)
Mở khoá kiến thức
Biet 钊 mo khoa: ten nguoi nhu 李大钊 (Ly Dai Trieu — co nhan Trung Quoc), 钊励 (khuyen khich).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
钊 khong co glyph origin chi tiet tu Wiktionary. Nghia: dong vien, khuyen khich (nghia co); chu yeu ngay nay dung lam ten nguoi. Co the la chu tao muon hoac chu phuong ngu.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 李大钊是中国早期的革命家。
Ly Dai Trieu la nha cach mang thoi ky dau cua Trung Quoc.
- 他的名字叫王钊。
Ten anh ay la Vuong Trieu.
- 钊励后进,是老师的职责。
Khuyen khich the he sau la trach nhiem cua nguoi thay.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.