Từ vựng tiếng Trung
yào

Nghĩa tiếng Việt

cái khoá

1 chữ9 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

钥 là giản thể của 鑰. 鑰 = 釒 + 龠 (psc). Bản giản thể rút 釒 thành 钅 và 龠 thành 月. Chữ hình thanh.

Hán-Việt: thược

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thược": kim loại 钅 hình mảnh trăng 月 — chiếc chìa khoá nhỏ, đó là 'thược' (chìa khoá).

Gương Hán-Việt

thược trong "thược thi" 鑰匙

Mở khoá kiến thức

Biết 钥 mở khoá khái niệm chìa khoá: 钥匙.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary chú 鑰 giản thể là 钥, ghép 金/钅 (kim loại) với 月 (rút gọn của 龠, biểu âm). Nghĩa: chìa khoá, ổ khoá.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我找不到钥匙了。wǒ zhǎo bù dào yào shi le. thanh 3

    Tôi không tìm thấy chìa khoá.

  • 请把钥匙给我。qǐng bǎ yào shi gěi wǒ. thanh 3

    Đưa chìa khoá cho tôi.

  • 这是公司的钥匙。zhè shì gōng sī de yào shi. thanh 4

    Đây là chìa khoá công ty.

  • 门钥匙挂在墙上。mén yào shi guà zài qiáng shàng. thanh 2

    Chìa khoá cửa treo trên tường.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là phần biểu âm; viết thiếu 钅 thành 月

  • cùng âm yào, dễ nhầm 'thuốc' với 'chìa khoá'

  • là phần kia của 钥匙, hay đi cặp

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.