Từ vựng tiếng Trung
zhāo

Nghĩa tiếng Việt

khuyến khích, động viên

1 chữ7 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

钊 la chu doc lap, khong co phan tich cau truc ro rang tu Wiktionary. Chu chu yeu dung lam ten nguoi hoac trong cac tu chua co nghia hien dai pho bien.

Hán-Việt: trieu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trieu": 钊 thuong gap trong ten nguoi nhu Li Zhao, Wang Zhao — goi len y khuyen khich, dong vien.

Gương Hán-Việt

Trieu trong Li Trieu (李钊 — ten nguoi, nhu Li Dazhao — Ly Dai Trieu)

Mở khoá kiến thức

Biet 钊 mo khoa: ten nguoi nhu 李大钊 (Ly Dai Trieu — co nhan Trung Quoc), 钊励 (khuyen khich).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

钊 seal 1
Tieu trieu

钊 khong co glyph origin chi tiet tu Wiktionary. Nghia: dong vien, khuyen khich (nghia co); chu yeu ngay nay dung lam ten nguoi. Co the la chu tao muon hoac chu phuong ngu.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 李大钊是中国早期的革命家。Lǐ Dàzhāo shì Zhōngguó zǎoqī de gémìngjiā. thanh 3

    Ly Dai Trieu la nha cach mang thoi ky dau cua Trung Quoc.

  • 他的名字叫王钊。Tā de míngzi jiào Wáng Zhāo. thanh 1

    Ten anh ay la Vuong Trieu.

  • 钊励后进,是老师的职责。Zhāolì hòujìn, shì lǎoshī de zhízé. thanh 1

    Khuyen khich the he sau la trach nhiem cua nguoi thay.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cung bo 钅, hinh dang tuong tu khi viet nhanh

  • cung am zhao, khac nghia va bo

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.