Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố cesi, Cs
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
铯 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 色 (Sắc, biểu âm); chữ hình thanh. Cấu trúc đặt tên nguyên tố hiện đại: bộ 钅 chỉ kim loại, 色 (sè) cho âm. Là tên tiếng Trung của nguyên tố caesium (Cs, số nguyên tử 55).
Hán-Việt: sac
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sắc": 铯 = kim loại 钅 + màu 色 — caesium tên từ màu xanh xám (caesius), bộ sắc màu nhắc đúng nguồn gốc tên gọi.
Gương Hán-Việt
"sắc" — dùng chủ yếu trong hoá học: 铯 (caesium, Cs)
Mở khoá kiến thức
Biết 铯 mở khoá: tên các nguyên tố kim loại kiềm trong tiếng Trung, 铯原子钟 (đồng hồ nguyên tử caesium).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
铯 là chữ hiện đại, tạo ra để phiên dịch caesium (Cs, số nguyên tử 55). Không có nguồn Wiktionary về lịch sử hình thể cổ. Theo mô hình đặt tên nguyên tố: 钅 (kim loại) + 色 (biểu âm, âm sè). Caesium được phát hiện năm 1860 bởi Bunsen và Kirchhoff qua phổ màu xanh — tên tiếng Latin caesius nghĩa là xanh xám. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật về cổ hình.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 铯是一种活泼的碱金属。
Caesium là một kim loại kiềm rất hoạt động.
- 铯原子钟是目前最精确的计时工具。
Đồng hồ nguyên tử caesium hiện là công cụ đo thời gian chính xác nhất.
- 铯的熔点接近室温。
Điểm nóng chảy của caesium gần nhiệt độ phòng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.