Chữ Hán bộ 言

347 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
讥jīquở trách, chê; hỏi vặn, kiểm tra订dìngthoả thuận hai bên计jìmưu kế, kế sách认rènnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòng讣fùtin buồn; báo tin có tang讧hòngloạn, rối loạn, lủng củng训xùndạy dỗ, răn bảo讦jiébới móc việc riêng của người khác记jìnhớ; ghi chép, viết讫qìlàm xong, chấm dứt议yìbàn bạc讱rènnói thận trọng让ràngthua kém; nhường; mời讪shànchê cười; quở trách讯xùnhỏi, hỏi thăm; tin tức; can ngăn; nhường讬tuōgiao phó讨tǎođánh, trừng phạt người có tội; dò xét; đòi lại của cải; bỏ đi讴ōucùng hát; tiếng trẻ con讵jùchẳng nhẽ, há (phụ từ); nếu讲jiǎnggiảng giải许xǔkhen; hứa hẹn; rất, lắm讳huìkiêng, kỵ huý; chết; tên huý (tên người đã chết)论lùnbàn bạc讶yànghi ngờ, thấy lạ讹élàm bậy; sai, nhầm讷nènói từ từ, nói thận trọng访fǎngthăm viếng, hỏi thăm; dò xét讽fěngchế giễu, cười nhạo诀juélời chăng chối (khi đi xa, khi chết); phép bí truyền设shèsắp đặt, bày, đặt讼sòngkiện tụng; tranh cãi诐bìvẹo, lệch 2. biện luận; nịnh nọt评píngphê bình, bình phẩm诊zhěnxem xét诏zhàochiếu chỉ证zhèngbằng cứ; can gián诂gǔgiải thích chuyện cũ诋dǐmắng mỏ; vu cáo诒yíđưa tặng译yìthông dịch từ tiếng nước ngoài; diễn dịch kinh sách诃hēquát mắng诇xiòngthăm dò诎qūmọi lúc言yánnói; lời nói识shíbiết; kiến thức诉sùkể, thuật; tố giác, mách诈zhàlừa dối, giả dối诌zhōubảo nhỏ, nhắc nhỏ诅zǔrủa, chửi词cílời văn; từ khúc, bài từ该gāibao quát hết thảy; còn thiếu诘jíhỏi vặn诟gòucảm giác xấu hổ诞dànnói toáng lên, nói xằng bậy; ngông nghênh诨hùnnói đùa, pha trò诩xǔkhoe khoang; to, lớn诙huīđùa cợt, trêu đùa诓kuāngnói dối, lừa dối诔lěilời phúng viếng; cầu cúng诣yìđến tận nơi诖guàlầm, lừa dối诡guǐdối trá, quỷ quyệt诧chàkhoe; lạ lùng; lừa dối诜shēnhỏi诚chéngthật thà, thành thật试shìthử, thử nghiệm; thi tài诗shīthơ话huànói诠quángiải thích kỹ càng诤zhēngcan ngăn, khuyên can诛zhūgiết kẻ có tội; phát cỏ询xúnhỏi ý kiến mọi người để quyết định详xiángrõ ràng, tường tận诶éiôi, chao ôi诰gàorăn bảo; ban sắc mệnh訄qiúcấp bách, bức bách訅qiú訅诳kuánglừa dối, nói dối訂dìngđặt hàng诱yòudỗ dành; dẫn dụ诫jièbài văn răn bảo訇hōngtiếng động lớn诲huìrăn dạy, dạy bảo計jìkế hoạch訆jiào訆误wùnhầm; làm mê hoặc语yǔngôn ngữ; lời lẽ訃fùtin buồn; báo tin có tang说shuōnói, giảng诮qiàonói mát, nói xoa dịu诪zhōuđắn đo诵sòngđọc to và rõ; tụng kinh诬wūxằng bậy (không mà nói có)诸zhū(là hợp thanh của 2 chữ "chi ư")谈tánbàn bạc訑yívẻ thoả mãn đầy đủ调diàođiệu, khúc; nhử, dử (mồi)訋diào訋读dúđọc; học谀yúnịnh hót訌hòngcãi nhau訏xūkhoe khoang; to, lớn訓xùnđào tạo訉fān艉课kèbài học記jìnhớ訐jiéchỉ trích谅liàngtha thứ; ước đoán; (tên đất)诺nuòvâng, bằng lòng訚yíntranh biện một cách ôn hoà訔yínngồn; như "cao ngồn ngộn" (vhn)谊yìtình bạn bè訒rènchậm nói诽fěinói xấu訕shànchê cười; quở trách谄chǎnnịnh nọt訊xùnhỏi, hỏi thăm; tin tức; can ngăn; nhường訙xùn訙託tuōLòng tin谂shěnnghĩ, xét谉shěntỉ mỉ; thẩm tra, xét hỏi kỹ討tǎođánh, trừng phạt người có tội; dò xét; đòi lại của cải; bỏ đi请qǐngmời mọc谆zhūnkhẩn thiết; tha thiết; ân cần; thành khẩn谁shuíai (câu hỏi)诼zhuólời rèm pha诹zōuchọn ngày tốt谇suìmắng nhiếc诿wěitừ chối谙ānam tường, thấu hiểu; thành thạo谛dìxét kỹ谍diégián điệp, điệp viên谕yùchỉ bảo, hiểu dụ; tỏ rõ谏jiàncan ngăn, can gián谐xiéhoà hợp, hài hoà訢xīnsung sướng, mừng, vui vẻ訮xiān议谎huǎngnói dối許xǔnhư thế (tiếng dùng làm trợ ngữ)谑xuènói đùa, đùa cợt谖xuānquên; lừa dối谜mícâu đố谋móulo liệu訝yànghi ngờ, thấy lạ谔èlời nói ngay thẳng訡yín衡谚yànngạn ngữ, phương ngôn訛étống tiền訜fēn訜訪fǎngthăm nom訣juélời chăng chối (khi đi xa, khi chết); phép bí truyền谗chánnói xấu, gièm pha谌chéntin tưởng設shèsắp đặt, bày, đặt谝piǎnnói khéo, lường gạt谘zībàn bạc, tư vấn; tường trình谞xūkhôn ngoan; mưu mẹo訟sòngvụ kiện谓wèinói; gọi là谒yèyết kiến, hầu chuyện; bảo, cáo; danh thiếp; người canh cửa訞yāo螞谤bàngnói xấu, bêu rếu詖bì薖評píngphê bình, bình phẩm訽gòuTông診zhěnchẩn đoán詀zhān耀詝zhǔtrí tuệ註zhùrót nước; chú thích, giải nghĩa; chú ý証zhènggiấy chứng nhận谠dǎngnói thẳng谣yáotin đồn, lời đồn đại; ca dao詒yíđưa tặng詄dié脄詗xiòngtin đồn谦qiānnhún nhường詈lìmắng khéo (không mắng thẳng)詅língtự khoe hàng tốt để bán谧mìyên lặng谟mómưu đã định sẵn; tiến hành谢xiècảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã詟zhéhoảng sợ, sợ hãi谥shìtên cúng cơm, tên thuỵ đặt sau khi chết để cúng giỗ訴sùkể, thuật; tố giác, mách詐zhàlừa dối, giả dối詛zǔrủa, chửi詞cílời văn; từ khúc, bài từ訹xùđể ngụy tạo với những câu chuyện sai sự thật谡sùnổi lên, khởi lên; khép nép詇yàng詇詠yǒngvịnh thơ谨jǐncẩn thận, không sơ suất詹zhāngiúp; nói nhiều誊téngsao chép cho rõ ràng hơn誉yùkhen ngợi谩máncoi thường谬miùnói xằng, nói bậy; sai lầm話huànói谪zhékhiển trách, phạt; lỗi lầm; biến khí訾zīnói xấu; bới móc