Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiú

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

cầu

1 chữ9 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

訅 là chữ độc thể thuộc bộ 言, chưa có phân tích cấu trúc học thuật.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm động từ chỉ hành vi ép buộc hoặc oán trách trong văn ngôn cổ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cầu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cầu": lời cầu xin (訅) — bộ Ngôn (言, lời nói) trong chữ hiếm này.

Gương Hán-Việt

cầu trong "cầu nguyện" — xin, mong

Mở khoá kiến thức

Biết 訅 giúp nhận biết chữ hiếm trong tự điển cổ thuộc bộ 言.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chưa có nguồn học thuật rõ ràng. Chữ thuộc bộ 言 (lời nói), nghĩa không xác định rõ ràng trong các nguồn hiện có. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • qiú, thanh 2 thanh 4wèi thanh 4xiáng, thanh 2jiàn thanh 4 thanh 4shū. thanh 1

    訅 nghĩa chưa rõ, thấy trong tự thư.

  • qiú thanh 2 thanh 4shǔ thanh 3yán thanh 2bù, thanh 4yīn thanh 1jìn thanh 4qiú. thanh 2

    Chữ 訅 thuộc bộ 言, âm gần giống 'cầu'.

  • 訅在古籍中幾乎廢用。qiú zài gǔjí zhōng jīhū fèi yòng. thanh 2

    訅 gần như đã bỏ dùng trong sách cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 言, hình dạng gần giống

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.