Nghĩa tiếng Việt
tiếng động lớn
Âm Hán Việt
hoanh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 9 nét
訇 = 勻 (biểu âm, rút gọn) + 言 (Ngôn, biểu nghĩa: âm thanh, lời nói). Chữ hình thanh: 言 chỉ âm thanh lớn; 勻 (viết tắt) cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm từ tượng thanh mô tả âm thanh lớn như tiếng sấm hay tiếng sóng vỗ.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hoanh
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa xác định: 訇 = âm (言) + âm lớn — tiếng HOẰNG một phát vang như sấm nổ, không nhầm được.
Gương Hán-Việt
訇 xuất hiện trong "A Hoằng" (阿訇) — tước danh giáo sĩ Hồi giáo trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 訇 giúp đọc văn bản về Hồi giáo Trung Hoa và thơ miêu tả âm thanh dữ dội.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 訇 là chữ hình thanh gồm 勻 (rút gọn, biểu âm) và 言 (ngôn, biểu nghĩa). Là từ tượng thanh chỉ tiếng động lớn như sấm hay vật nặng rơi. Cũng dùng trong "阿訇" (A Hoằng) — chức danh giáo sĩ Hồi giáo. Thấy trong bạch thư, đại triện, tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 訇然一声,巨石滚下山坡。
Một tiếng vang lớn, tảng đá khổng lồ lăn xuống sườn núi.
- 阿訇是伊斯兰教的宗教领袖。
A Hoằng là lãnh tụ tôn giáo của đạo Hồi.
- 雷声訇訇,大雨将至。
Sấm vang rền rĩ, trời sắp có mưa lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.