Nghĩa tiếng Việt
chê cười; quở trách
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
訕 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 山 (Sơn, biểu âm); chữ hình thanh. Phần Ngôn chỉ lĩnh vực ngôn từ; phần Sơn cho âm đọc. Nghĩa 'chế giễu, vu khống' liên quan đến lời nói cay nghiệt.
Hán-Việt: sán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sán": lời nói (言) nhọn như núi (山) — sán là lời chế giễu, chê bai sắc bén, đâm vào người như mũi nhọn núi đá.
Gương Hán-Việt
sán ngữ — sán trong '訕語 sán ngữ' (lời chế giễu, lời khích bác)
Mở khoá kiến thức
Biết 訕 (sán) mở khoá: 搭訕 (gạ chuyện, bắt chuyện), 訕笑 (sán tiếu, cười chế nhạo), 訕訕 (ngượng ngùng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
訕 (sán) là chữ hình thanh: 言 (ngôn, lời nói) biểu nghĩa + 山 (sơn, núi) biểu âm. Wiktionary ghi hai nghĩa: (1) chế giễu, vu khống; (2) xấu hổ, ngượng ngùng. Có trong nhiều từ ghép: 訕笑 (sán tiếu, cười chế nhạo), 搭訕 (gạ chuyện), 訕訕 (ngượng ngùng).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 訕笑他人,非君子所為。
Chế giễu người khác, không phải hành vi của người quân tử.
- 他搭訕道:「今日天氣不錯。」
Anh ta gạ chuyện: 'Hôm nay thời tiết khá đẹp nhỉ.'
- 訕訕而退,滿臉羞紅。
Ngượng ngùng rút lui, mặt đỏ hổ thẹn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.