Nghĩa tiếng Việt
nói xấu; bới móc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
訾 thuộc bộ 言 (ngôn, lời nói). Wiktionary cung cấp bốn âm đọc: zǐ (nói xấu/phê bình), zī (từ này), cí (chê bai/khuyết điểm), zū (tên thú vật). Không có phân tích thành phần hình thanh/hội ý rõ ràng. Có bạch thư, đại triện và tiểu triện.
Hán-Việt: tư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tư" (chê bai): bộ 言 (lời nói) — dùng lời nói để bới móc lỗi lầm người khác, chỉ trích, nói xấu sau lưng.
Gương Hán-Việt
tư trong "tư nghị" (訾議) — phê bình, chê bai; "hủy tư" (毀訾) — nói xấu phá hoại
Mở khoá kiến thức
Biết 訾 giúp đọc hiểu các văn bản luận lý và chính trị cổ điển khi nói về phê bình và ngôn từ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
訾 (âm zī/zǐ) theo Wiktionary là chữ đa âm đa nghĩa: nói xấu/phê bình (zǐ); từ này/đây (zī); khuyết điểm (cí); tên một loài thú (zū). Bộ 言 liên quan đến lời nói, phát ngôn. Chữ có lịch sử cổ với bạch thư, đại triện. Wiktionary không phân tích cụ thể tự nguyên.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 不訾求备,方能容人。
Không chê bai đòi hỏi hoàn hảo thì mới có thể khoan dung với người.
- 訾议他人是不道德的行为。
Phê phán chỉ trích người khác là hành động thiếu đạo đức.
- 古代士大夫常互相訾短。
Quan lại thời cổ đại thường xuyên chỉ trích chê bai lẫn nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.