Nghĩa tiếng Việt
nghi ngờ, thấy lạ
Âm Hán Việt
nhạ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 6 nét
讶 = 讠(Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 牙 (Nha, biểu âm); chữ hình thanh. Đây là giản thể của 訝. Bộ ngôn chỉ đây là phản ứng ngôn ngữ khi ngạc nhiên; 牙 cung cấp âm (yà).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ biểu thị sự kinh ngạc hoặc làm tính từ trong các từ ghép.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: nhạ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngạc": miệng (讠) há ra 'ồ' như thấy răng nanh (牙) khổng lồ — ngạc nhiên đến bật lời.
Gương Hán-Việt
ngạc trong 惊讶 (kinh ngạc — ngạc nhiên, sửng sốt)
Mở khoá kiến thức
Biết 讶 (ngạc) mở khoá: 惊讶 (kinh ngạc), 诧异 (ngạc nhiên), 讶异 (kinh ngạc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
讶 là giản thể của 訝, thay 訁 bằng 讠. Theo Wiktionary, 訝 là chữ hình thanh: bộ 言 biểu nghĩa (lời nói, phản ứng bằng lời), 牙 biểu âm. Nghĩa gốc là ngạc nhiên, lấy làm lạ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他对这个消息感到非常惊讶。
Anh ấy rất kinh ngạc trước tin tức này.
- 她惊讶地看着我,说不出话来。
Cô ấy ngạc nhiên nhìn tôi, không nói được lời nào.
- 大家都对他的进步感到惊讶。
Mọi người đều ngạc nhiên trước sự tiến bộ của anh ấy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.