Nghĩa tiếng Việt
ngạc nhiên, kinh ngạc
Âm Hán Việt
ngạc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 12 nét
愕 = 忄(Tâm, biểu nghĩa: tâm trí) + 咢 (Ngạc, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 忄chỉ đây là trạng thái cảm xúc, 咢 cho âm è. Nghĩa: kinh ngạc, sửng sốt.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ đứng trước động từ để chỉ trạng thái kinh ngạc hoặc kết hợp thành từ ghép như kinh ngạc.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: ngạc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngạc": lòng (忄) phát tiếng kêu ngạc (咢) — ngạc nhiên sửng sốt, há hốc mồm.
Gương Hán-Việt
ngạc trong 愕然 (ngạc nhiên — sửng sốt) và 惊愕 (kinh ngạc — kinh hãi sửng sốt)
Mở khoá kiến thức
Biết 愕 mở khoá: 愕然 (sửng sốt), 惊愕 (kinh ngạc), 目瞪口愕 (biến thể của 目瞪口呆).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 愕 là chữ hình thanh với cấu trúc 忄+ 咢, nhưng không có chi tiết glyphOrigin học thuật. Cấu trúc rõ ràng: 忄(tâm — cảm xúc) biểu nghĩa + 咢 biểu âm. Nghĩa: kinh ngạc đến mức lặng người. Gần đồng nghĩa với 愣 (sửng sốt) nhưng mang sắc thái sốc mạnh hơn. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 听到这个消息,他愕然失色。
Nghe tin này, anh ấy sửng sốt mất sắc mặt.
- 她惊愕地看着眼前的景象。
Cô ấy kinh ngạc nhìn vào cảnh tượng trước mắt.
- 众人听后无不愕然。
Mọi người nghe xong ai cũng sửng sốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.