Nghĩa tiếng Việt
ác độc; xấu xí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
恶 gồm 亚 (á, biểu âm hoặc ý nghĩa phụ — thứ hai, kém hơn) + 心 (tâm, biểu nghĩa — liên quan đến cảm xúc). Cấu trúc hội ý hoặc hình thanh không rõ ràng do thiếu nguồn lsCodes; chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /è/hung dữ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: ác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ác": tâm (心) chứa điều xấu hơn (亚) — "ác" là khi lòng người chứa đầy điều thứ cấp, bại hoại.
Gương Hán-Việt
ác trong "ác độc", "hung ác", "tội ác", "thiện ác"
Mở khoá kiến thức
Biết 恶 (ác) mở khoá: ác độc, hung ác, tội ác, ghét (厌恶 yànwù), đáng ghét (可恶 kěwù).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có dữ liệu Wiktionary glyphOrigin cho 恶. Dựa vào cấu trúc: 亚 (á, có nghĩa thứ yếu, kém đẹp) + 心 (tâm, lòng) — ý tưởng là tâm ý xấu xa, thấp kém. Chữ có hai âm: è (ác độc) và wù (ghét). Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是一个凶恶的人。
Anh ta là người hung ác.
- 她非常厌恶这种行为。
Cô ấy rất ghét loại hành vi này.
- 这里的环境非常恶劣。
Môi trường ở đây rất tồi tệ.
- 可恶!我的钥匙找不到了。
Đáng ghét thật! Chìa khoá của tôi không tìm được.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.