Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
è*zuò*jù恶

Nghĩa tiếng Việt

trò đùa tai quái, trò tinh quái, trò nghịch ngợm

Âm Hán Việt

ác tác kịch

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

10 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tân ngữ cho động từ làm hoặc tự bản thân làm động từ chỉ hành vi trêu chọc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ác tác kịch

Từng chữ

  • 恶ácác độc; xấu xí
  • 作táclàm, tạo nên
  • 剧kịchquá mức; trò đùa, vở kịch

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 孩子们喜欢玩恶作剧。Háizimen xǐhuān wán èzuòjù. thanh 2
  • 这是一个无伤大雅的恶作剧。Zhè shì yīgè wú shāng dà yǎ de èzuòjù. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.