Chủ đề · Boya Cận trung cấp 2 (加速篇Ⅱ)
Ánh nắng và ánh trăng (阳光与月色)
36 từ vựng · 36 có audio
Tiến độ học0/36 · 0%
宁静níng*jìngyên bình, tĩnh lặng沟通gōu tōnggiao tiếp相处xiāng*chǔhoà thuận晴朗qíng*lǎngnắng đẹp个性gè*xìngcá tính同胞tóng*bāođồng bào收养shōu*yǎngnhận nuôi宠物chǒng*wùthú cưng从小cóng*xiǎotừ nhỏ满怀mǎn*huáitràn đầy喂养wèi*yǎngcho ăn内在nèi*zàinội tại陪伴péi*bànđồng hành书写shū*xiěviết眼神yǎn*shénbiểu cảm trong ánh mắt凝视níng*shìnhìn chằm chằm窝wōtổ山坡shān*pōsườn núi贪tāntham lam追踪zhuī*zōngtheo dõi缠绕chán*ràoquấn quanh肢体zhī*tǐchi传递chuán*dìtruyền đạt, giao何尝hé*chángnào có, đâu có (trong câu hỏi tu từ biểu thị phủ định hoặc khẳng định)歉疚qiàn*jiùcảm thấy có lỗi, hối hận关切guān*qièquan tâm, lo lắng (về)凝神níng*shéntập trung tinh thần, chăm chú, nhập tâm入睡rù*shuìđi vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi眸子móu*zicon ngươi, mắt (văn viết, thi ca)通晓tōng*xiǎothông thạo, hiểu rõ讯息xùn*xītin tức, thông tin, thông điệp恶作剧è*zuò*jùtrò đùa tai quái, trò tinh quái, trò nghịch ngợm耍弄shuǎ*nòngđùa cợt, trêu chọc; lừa bịp, thao túng心虚xīn*xūchột dạ, nhát gan, không tự tin抚慰fǔ*wèian ủi, vỗ về逗弄dòu*nongtrêu chọc, đùa giỡn, chọc ghẹo