Từ vựng tiếng Trung
shōu*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

nhận nuôi, nhận con nuôi (thu dưỡng — thu + dưỡng)

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

6 nét

Bộ: (hai chấm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

收养 là thuật ngữ pháp lý và thông dụng cho việc nhận con nuôi. Phân biệt với 领养 (lǐngyǎng — cũng nghĩa nhận nuôi, dùng thay thế được) và 抚养 (fǔyǎng — nuôi dưỡng, không nhất thiết phải nhận làm con).

Câu ví dụ

  • 他们决定收养一个孤儿。Tāmen juédìng shōuyǎng yī gè gū'ér. thanh 1

    Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.

  • 收养手续非常复杂,需要很多文件。Shōuyǎng shǒuxù fēicháng fùzá, xūyào hěn duō wénjiàn. thanh 1

    Thủ tục nhận con nuôi rất phức tạp, cần rất nhiều giấy tờ.

  • 她被一个富裕家庭收养,过上了幸福的生活。Tā bèi yī gè fùyù jiātíng shōuyǎng, guò shàng le xìngfú de shēnghuó. thanh 1

    Cô ấy được một gia đình giàu có nhận nuôi, sống một cuộc sống hạnh phúc.

  • 跨国收养在某些国家受到严格限制。Kuàguó shōuyǎng zài mǒu xiē guójiā shòudào yángé xiànzhì. thanh 4

    Việc nhận con nuôi xuyên quốc gia bị hạn chế nghiêm ngặt ở một số quốc gia.

Kết hợp thường gặp

  • 收养孤儿shōuyǎng gū'ér thanh 1

    nhận nuôi trẻ mồ côi

  • 收养手续shōuyǎng shǒuxù thanh 1

    thủ tục nhận con nuôi

  • 跨国收养kuàguó shōuyǎng thanh 4

    nhận con nuôi xuyên quốc gia

  • 被收养bèi shōuyǎng thanh 4

    được nhận nuôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.