Từ vựng tiếng Trung
chuán*dì

Nghĩa tiếng Việt

truyền đạt, giao

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 传: Bao gồm bộ '亻' (người) và '专' (chuyên). Ý chỉ hành động liên quan đến người và sự chuyên nghiệp hoặc sự chuyền đạt.
  • 递: Bao gồm bộ '辶' (đi, bước đi) và '弟' (em trai). Ý chỉ hành động giao nhận hoặc chuyển giao theo trình tự.

Truyền đạt và chuyển giao giữa người với người.

Từ ghép thông dụng

传说chuánshuō

truyền thuyết

传递chuándì

truyền đạt, chuyển giao

传染chuánrǎn

lây nhiễm