Nghĩa tiếng Việt
ăn của đút; tham, ham
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
贪 = 今 (Kim, biểu âm) + 贝 (Bối, biểu nghĩa: tiền bạc); chữ hình thanh (cũng có thể đọc như hội ý: miệng há muốn 今 + tiền 贝). Bộ 贝 chỉ tài sản, của cải; bộ 今 cho âm tān/tham.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tān/tham lam
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: tham
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tham": 贝 (tiền bạc) dưới 今 (bây giờ ngay) — tham là muốn có tiền ngay bây giờ, không chịu đợi, lòng tham không đáy.
Gương Hán-Việt
"tham" trong "tham lam", "tham nhũng", "tham ô"
Mở khoá kiến thức
Biết 贪 (tham) giúp nhận ra: 贪心 (lòng tham), 贪婪 (tham lam), 贪污 (tham nhũng), 贪官 (quan tham), 贪玩 (ham chơi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 贪 (phồn thể 貪) là chữ hình thanh: bộ 貝/贝 (bối, vỏ sò/tiền cổ đại) biểu nghĩa — ham muốn của cải; bộ 今 (kim) biểu âm tān, cũng có thể hiểu là "miệng há" gợi sự thèm muốn. Có dạng tiểu triện. Nghĩa là tham lam, ham muốn quá mức.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 贪心不足蛇吞象。
Lòng tham không đáy, như rắn nuốt voi.
- 他因贪污被逮捕了。
Anh ấy bị bắt vì tham nhũng.
- 不要太贪婪,要知足。
Đừng quá tham lam, cần biết đủ.
- 贪玩的孩子学习不好。
Trẻ ham chơi thường học không tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.