Nghĩa tiếng Việt
thác nước
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
滩 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 难 (Nan, biểu âm: cho âm tān). Đây là giản thể của 灘. Cấu trúc hình thanh — bộ thuỷ chỉ liên quan đến nước/mặt nước, 难 cho âm. Nghĩa: bãi cát, bờ biển, vùng nước cạn.
Hán-Việt: than
Mẹo nhớ
Hán-Việt "than": 滩 = 氵(nước) + 难(nan/khó) — than (bãi) cát khó lội qua vì nước lăn sóng, 沙滩 (bãi cát) là nơi sóng vỗ.
Gương Hán-Việt
than trong 沙灘 (sa than — bãi cát), 海灘 (hải than — bãi biển).
Mở khoá kiến thức
Biết 滩 mở khoá: 沙滩 (bãi cát), 海滩 (bãi biển), 滩涂 (vùng đất bùn ven biển), 险滩 (ghềnh thác nguy hiểm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
滩 là giản thể của 灘. Chữ truyền thống 灘 = 水 (nước, biểu nghĩa) + 難 (biểu âm). Nghĩa gốc: vùng đất bằng phẳng ven sông/biển — bãi cát, bờ bãi ven nước. Mở rộng: bãi đá ngầm, ghềnh thác (nơi nước chảy siết qua vùng đá).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 暑假我们去海滩玩了。
Kỳ nghỉ hè chúng tôi đã đi bãi biển chơi.
- 孩子们在沙滩上堆沙堡。
Các em nhỏ đang đắp lâu đài cát trên bãi cát.
- 退潮后,沙滩上留下了很多贝壳。
Sau khi thuỷ triều rút, trên bãi cát còn lại rất nhiều vỏ sò.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.