Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shā*tān

Nghĩa tiếng Việt

bãi cát

Âm Hán Việt

sa than

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ nơi chốn và đi kèm giới từ chỉ vị trí để làm trạng ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sa than

Từng chữ

  • sacát, bãi cát; khàn, đục
  • thanthác nước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bãi cát

Câu ví dụ

  • hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5zài thanh 4jīn thanh 1huáng thanh 2 thanh 4de thanh 5shā thanh 1tān thanh 1shang thanh 5kuài thanh 4 thanh 4de thanh 5duī thanh 1chéng thanh 2bǎo. thanh 3

    Lũ trẻ đang vui vẻ xây lâu đài trên bãi cát vàng óng.

  • huáng thanh 2hūn thanh 1shí thanh 2fēn, thanh 1 thanh 3duō thanh 1qíng thanh 2 thanh 3zài thanh 4shā thanh 1tān thanh 1shang thanh 5sàn thanh 4bù. thanh 4

    Lúc hoàng hôn, nhiều cặp đôi đi dạo trên bãi cát.

  • hǎi thanh 3làng thanh 4 thanh 2duàn thanh 4pāi thanh 1 thanh 3zhe thanh 5shā thanh 1tān, thanh 1 thanh 1chū thanh 1měi thanh 3miào thanh 4de thanh 5shēng thanh 1yīn. thanh 1

    Những con sóng liên tục vỗ vào bãi cát, tạo ra âm thanh tuyệt diệu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.