Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shā沙
mò漠

Nghĩa tiếng Việt

sa mạc

Âm Hán Việt

sa mạc

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm và đi kèm với lượng từ chỉ không gian rộng lớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sa mạc

Từng chữ

  • 沙sacát, bãi cát; khàn, đục
  • 漠mạcsa mạc; thờ ơ, lạnh nhạt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 仙xiān thanh 1人rén thanh 2掌zhǎng thanh 3是shì thanh 4少shǎo thanh 3数shù thanh 4能néng thanh 2在zài thanh 4沙shā thanh 1漠mò thanh 4中zhōng thanh 1生shēng thanh 1存cún thanh 2的de thanh 5植zhí thanh 2物wù thanh 4之zhī thanh 1一yī thanh 1。

    Xương rồng là một trong số ít loài thực vật có thể sinh tồn trong sa mạc.

  • 穿chuān thanh 1越yuè thanh 4这zhè thanh 4片piàn thanh 4广guǎng thanh 3阔kuò thanh 4的de thanh 5沙shā thanh 1漠mò thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4充chōng thanh 1足zú thanh 2的de thanh 5水shuǐ thanh 3和hé thanh 2食shí thanh 2物wù thanh 4。

    Băng qua hoang mạc rộng lớn này cần có đủ nước và thức ăn.

  • 骆luò thanh 4驼tuo thanh 5被bèi thanh 4称chēng thanh 1为wéi thanh 2沙shā thanh 1漠mò thanh 4之zhī thanh 1舟zhōu thanh 1,能néng thanh 2适shì thanh 4应yìng thanh 4恶è thanh 4劣liè thanh 4的de thanh 5环huán thanh 2境jìng thanh 4。

    Lạc đà được mệnh danh là thuyền của sa mạc, có thể thích nghi với môi trường khắc nghiệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.