Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa贪玩{儿}含后缀儿化音,是北方口语说法。指过度沉迷娱乐而忽略正事。含贬义但程度较轻。
Câu ví dụ
- 这孩子太贪玩{儿}了
Đứa trẻ này quá ham chơi
- 不要贪玩{儿}
Đừng ham chơi quá
- 他贪玩{儿}忘了学习
Anh ấy ham chơi nên quên học bài
- 贪玩{儿}的孩子
đứa trẻ ham chơi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.