Từ vựng tiếng Trung
tóng*bāo

Nghĩa tiếng Việt

đồng bào (người cùng dân tộc, quốc gia; hoặc anh chị em cùng cha mẹ)

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

同胞 có hai nghĩa: (1) đồng bào, người cùng dân tộc/quốc gia (nghĩa chính trị, xã hội); (2) anh chị em cùng cha mẹ (nghĩa huyết thống). Trong diễn văn chính trị, 同胞 thường chỉ đồng bào dân tộc. Tương đương Hán-Việt: 'đồng bào'.

Câu ví dụ

  • 我们要团结海内外同胞共同发展。Wǒmen yào tuánjié hǎi nèi wài tóngbāo gòngtóng fāzhǎn. thanh 3

    Chúng ta cần đoàn kết đồng bào trong và ngoài nước để cùng phát triển.

  • 台湾同胞和大陆同胞是一家人。Táiwān tóngbāo hé dàlù tóngbāo shì yījiā rén. thanh 2

    Đồng bào Đài Loan và đồng bào đại lục là một nhà.

  • 他们是双胞胎,是真正的同胞兄弟。Tāmen shì shuāngbāotāi, shì zhēnzhèng de tóngbāo xiōngdì. thanh 1

    Họ là sinh đôi, là anh em ruột thịt thực sự.

  • 同胞们,请积极参与投票。Tóngbāo men, qǐng jījí cānyù tóupiào. thanh 2

    Thưa đồng bào, xin hãy tích cực tham gia bỏ phiếu.

Kết hợp thường gặp

  • 海外同胞hǎiwài tóngbāo thanh 3

    đồng bào hải ngoại

  • 台湾同胞Táiwān tóngbāo thanh 2

    đồng bào Đài Loan

  • 同胞兄弟tóngbāo xiōngdì thanh 2

    anh em ruột

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.