Từ vựng tiếng Trung
zhuī*zōng

Nghĩa tiếng Việt

theo dõi

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi bộ)

9 nét

Bộ: (chân)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '追' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, kết hợp với phần âm '𠬝' tạo thành ý nghĩa 'đuổi theo'.
  • Chữ '踪' có bộ '足' biểu thị cái chân, liên quan đến dấu chân hay vết tích.

Kết hợp lại, '追踪' có nghĩa là theo dõi hoặc lần theo dấu vết.

Từ ghép thông dụng

追踪者zhuīzōngzhě

người theo dõi

追踪系统zhuīzōng xìtǒng

hệ thống theo dõi

追踪报道zhuīzōng bàodào

báo cáo theo dõi