Từ vựng tiếng Trung
jù*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

rạp hát

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

10 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Ký tự '剧' bao gồm bộ '刂' nghĩa là dao, thể hiện sự cắt, điêu khắc, hoặc sắc bén, và phần còn lại ám chỉ việc biểu diễn hoặc hành động.
  • Ký tự '场' bao gồm bộ '土' nghĩa là đất, chỉ một nơi hoặc địa điểm, nơi các hoạt động diễn ra.

Kết hợp lại, '剧场' có nghĩa là nơi diễn ra các buổi biểu diễn hoặc sân khấu.

Từ ghép thông dụng

戏剧xìjù

kịch

电影剧场diànyǐng jùchǎng

rạp chiếu phim

音乐剧yīnyuèjù

nhạc kịch