Nghĩa tiếng Việt
訆
Âm Hán Việt
khiếu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 9 nét
訆 là dạng cổ/dị thể của 叫 (kêu, la hét). Thuộc bộ 言 (ngôn/lời nói). Cấu trúc IDS không xác định được.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ biểu thị hành động kêu to hoặc gào thét trong văn bản cổ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: khiếu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khiếu": bộ 言 (lời nói) — kêu to (khiếu), la hét; dạng cổ của 叫, đặt thêm bộ 言 để nhấn mạnh dùng lời.
Gương Hán-Việt
khiếu trong: hiếu khiếu (叫嚣), khiếu oan — dùng trong văn ngôn cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 訆 giúp nhận diện dị thể cổ của 叫 trong thư tịch; liên hệ với 叫 (kêu) trong tiếng Hán hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 訆 là dị thể của 叫 (kêu to, la hét). Bộ 言 (ngôn). Âm đọc jiào. Dạng thông dụng ngày nay là 叫. Chưa có nguồn phân tích cấu tạo học thuật.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 訆為叫之古字,二字義同。
訆 là chữ cổ của 叫, hai chữ cùng nghĩa.
- 古文獻中偶見訆字。
Trong văn hiến cổ đôi khi thấy chữ 訆.
- 今人多用叫字,訆已廢用。
Người hiện đại dùng 叫, còn 訆 đã bị bỏ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.