Nghĩa tiếng Việt
phê bình, bình phẩm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
评 (giản thể của 評) = 讠 (Ngôn, lời) + 平 (Bình, biểu âm + bổ nghĩa 'công bằng'). Chữ hình thanh: dùng lời để đánh giá công bằng — nghĩa 'bình phẩm, đánh giá, phê bình'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /píng/đánh giá
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bình
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Bình': dùng lời (讠) cho công bằng (平) — đó là 'bình phẩm', là 'phê bình'.
Gương Hán-Việt
'Bình' trong bình phẩm, phê bình, bình luận, bình chọn, bình giá.
Mở khoá kiến thức
Biết 评 mở khóa 批评 (phê bình), 评价 (bình giá / đánh giá), 评论 (bình luận), 评估 (bình cô / thẩm định), 评选 (bình tuyển / bình chọn), 好评 (bình tốt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 評 là chữ hình thanh: 言 (讠) biểu nghĩa, 平 biểu âm. 平 cũng góp nghĩa 'công bằng', nên 評 là 'lời đánh giá công bằng'. Nghĩa 'bình phẩm, phê bình, đánh giá'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 老师对学生做了评价。
Thầy/cô đã đánh giá học sinh.
- 请发表你的评论。
Vui lòng đăng bình luận của bạn.
- 他获得了好评。
Anh ấy nhận được bình luận tốt.
- 她不喜欢被批评。
Cô ấy không thích bị phê bình.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.