Từ vựng tiếng Trung
píng

Nghĩa tiếng Việt

cây rau tần; bèo tấm

1 chữ8 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

苹 = 艹(艸, Thảo, biểu nghĩa: cây cỏ) + 平 (Bình, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Thảo cho biết là loài thực vật, 平 gợi âm; nay chủ yếu dùng trong 苹果 (táo).

Hán-Việt: bình

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bình": Bình (苹) có bộ Thảo 艹(cây cỏ): loài cây; ngày nay quen thuộc nhất trong 苹果 — quả táo.

Gương Hán-Việt

'bình' trong 'bình' (cây tần, bèo); cùng âm với 平 (bình: bằng phẳng).

Mở khoá kiến thức

Biết 苹 (bình) giúp nhận ra bộ Thảo 艹 và liên hệ thanh phù 平.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 苹 là chữ hình thanh: 艸 (艹, cây cỏ) làm nghĩa phù, 平 (bình) làm thanh phù.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我喜欢吃苹果。wǒ xǐhuan chī píngguǒ. thanh 3

    Tôi thích ăn táo.

  • 这个苹果很甜。zhège píngguǒ hěn tián. thanh 4

    Quả táo này rất ngọt.

  • 妈妈买了三个苹果。māma mǎi le sān ge píngguǒ. thanh 1

    Mẹ đã mua ba quả táo.

  • 苹果是红色的。píngguǒ shì hóngsè de. thanh 2

    Quả táo màu đỏ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 苹 chứa 平 ở dưới làm thanh phù, dễ nhầm khi thiếu bộ Thảo

  • 萍 cũng là 艹 + thành phần có 平, tự dạng và âm gần giống

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.