Từ vựng tiếng Trung
píng*guǒ

Nghĩa tiếng Việt

táo

2 chữ16 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 苹 có bộ 艹 (cỏ) thường liên quan đến thực vật, và phần còn lại là 平 (bằng phẳng).
  • Chữ 果 có bộ 木 (cây) và phần điền (ruộng), gợi ý về một loại quả từ cây.

苹 thường dùng để chỉ cây cỏ, kết hợp với 果 (quả) tạo thành từ chỉ trái táo.

Từ ghép thông dụng

苹果píngguǒ

táo

苹果汁píngguǒ zhī

nước ép táo

苹果派píngguǒ pài

bánh táo