Từ vựng tiếng Trung
pī*píng

Nghĩa tiếng Việt

phê bình

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 批: gồm có phần trên là chữ '手' (tay), phần dưới là '比' (so sánh), tạo ý nghĩa là dùng tay để so sánh hoặc xử lý.
  • 评: gồm có '讠' là bộ ngôn (lời nói) và phần '平' có nghĩa là phẳng, tạo ý nghĩa là nói lời nhận xét một cách công bằng.

批评: chỉ hành động phê bình, nhận xét về một vấn đề hoặc hành vi nào đó bằng lời nói.

Từ ghép thông dụng

批评家pīpíngjiā

nhà phê bình

自我批评zìwǒ pīpíng

tự phê bình

批评意见pīpíng yìjiàn

ý kiến phê bình