Từ vựng tiếng Trung
diǎn*píng点
评
Nghĩa tiếng Việt
nhận xét
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
点
Bộ: 灬 (lửa)
9 nét
评
Bộ: 讠 (ngôn từ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '点' có bộ '灬' biểu thị lửa, thường dùng để chỉ các điểm hoặc chấm nhỏ như ánh sáng.
- Chữ '评' có bộ '讠', liên quan đến ngôn ngữ, lời nói, ý kiến hoặc đánh giá.
→ Từ '点评' mang nghĩa là nhận xét, đánh giá hoặc bình luận về một điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
点评
nhận xét, đánh giá
点心
điểm tâm, món ăn nhẹ
评审
đánh giá, thẩm định