Nghĩa tiếng Việt
để ngụy tạo với những câu chuyện sai sự thật
Âm Hán Việt
tuất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 12 nét
訹 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 朮 (Truật, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Ngôn cho nghĩa (lời nói gian dối, dụ dỗ), 朮 cho âm xù.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành vi lừa gạt, dụ dỗ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tuất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Tuất": 訹 — lời (言) mê hoặc như những câu chuyện hoang đường — dụ dỗ bằng lời "tuất" (giờ Tuất u tối, lừa bịp trong bóng tối).
Gương Hán-Việt
Tuất — ít dùng trong tiếng Việt; thuật ngữ văn ngôn chỉ hành động dụ dỗ.
Mở khoá kiến thức
Biết 訹 (tuất) giúp nhận nhóm chữ bộ Ngôn chỉ các hành động lời nói tiêu cực trong văn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 訹 là chữ hình thanh gồm 言 (lời nói, biểu nghĩa) và 朮 (biểu âm). Nghĩa là dùng lời nói gian dối để mê hoặc, dụ dỗ người khác tin vào những điều sai sự thật.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 奸人用甜言蜜语訹惑众人。
Kẻ gian dùng lời đường mật để mê hoặc (訹) mọi người.
- 訹人以虚言,古书视为大罪。
訹 người bằng lời hư dối, sách cổ coi là tội lớn.
- 訹字今已少用。
Chữ 訹 ngày nay ít dùng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.