Nghĩa tiếng Việt
nghĩ, xét
Âm Hán Việt
thẩm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 10 nét
谂 có bộ 言 (ngôn: lời nói) và 念 biểu âm. Là chữ tạo mới theo cách giản thể: bộ 讠(言) + phần âm. Nghĩa là suy nghĩ kỹ lưỡng, khuyên nhủ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ, thường dùng trong văn viết hoặc phương ngôn để chỉ việc suy nghĩ, ghi nhớ hoặc báo cho biết.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thẩm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thẩm": lời nói (言) thẩm (xem xét kỹ) — thẩm tra, thẩm vấn, xét kỹ trước khi phát ngôn.
Gương Hán-Việt
thẩm (谂) ít dùng độc lập; liên quan đến 諶 (thẩm: thành thật) trong văn cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 谂 (thẩm) giúp đọc văn ngôn cổ về sự suy xét, khuyên nhủ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
谂 chỉ hành động suy nghĩ, xét nghĩ, khuyên nhủ. Wiktionary không cung cấp phân tích nguồn gốc đầy đủ. Bộ 言 (lời nói) biểu nghĩa. Chỉ còn thấy trong tiểu triện.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 谂知此事,特來告知。
Suy xét kỹ việc này, đặc biệt đến thông báo.
- 反覆谂思,終於明白。
Suy nghĩ đi nghĩ lại, cuối cùng hiểu ra.
- 谂知其意,不敢怠慢。
Hiểu rõ ý của họ, không dám sơ suất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.