Nghĩa tiếng Việt
nói
Âm Hán Việt
thoại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 13 nét
話 là chữ hình thanh: 言 (ngôn — lời nói) biểu nghĩa, 𠯑 biểu âm. Wiktionary lưu ý phần bên phải không liên quan đến 舌 (lưỡi) dù trông giống; đây là điểm thường bị nhầm.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ làm tân ngữ cho động từ hoặc tự đóng vai trò động từ trong văn cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thoại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thoại": lời 言 ngôn tuôn chảy — 話 thoại là lời nói, câu chuyện, cuộc trò chuyện.
Gương Hán-Việt
thoại trong 電話 (điện thoại), 對話 (đối thoại), 話劇 (thoại kịch)
Mở khoá kiến thức
Biết 話 mở khoá 電話 (điện thoại), 對話 (đối thoại), 神話 (thần thoại) — nhóm từ cực kỳ phổ biến.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 話 = 言 (ngôn — lời nói, biểu nghĩa) + 𠯑 (biểu âm). Wiktionary nhấn mạnh: phần bên phải không phải 舌 (lưỡi) mà là 𠯑 — một thành phần biểu âm riêng. Chữ hình thanh điển hình của nhóm chữ ngôn-bộ chỉ hành vi ngôn ngữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我有話要告訴你。
Tôi có điều muốn nói với bạn.
- 電話響了,他連忙接聽。
Điện thoại reo, anh ấy vội vàng nghe máy.
- 這部話劇非常精彩。
Vở kịch nói này rất xuất sắc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.