Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tiền"

Âm tiền

Âm tiên

浅

tiênqiǎn

cạn, nông

HSK 5

Từ có chữ 浅

鞭

tiênbiān

cái roi; gậy, que; pháo đốt; quất, đánh

HSK 5
仙

tiênxiān

tiên, người đã tu luyện; đồng xu

HSK 6
煎

tiênjiān

nấu, sắc, cất; ngâm

HSK 6
笺

tiênjiān

ghi chú

涎

tiênxián

nước dãi, nước bọt

酰

tiênxiān

gốc a-xít

鞯

tiênjiān

cái đệm lót yên ngựa

跹

tiênxiān

chùn bước, do dự

篯

tiênjiān

họ Jian

湔

tiênjiān

sông Tiên; gột rửa

籼

tiênxiān

lúa ba trăng ta (một thứ lúa chín sớm, không có nhựa dính)

氙

tiênxiān

nguyên tố xenon, khí xenon, Xe

戋

tiênjiān

nhỏ nhặt

鬋

tiênjiǎn

tóc mai rũ xuống; thuỳ; cắt tóc; cạo râu

箯

tiênbiān

(xem: tiên dư 箯輿,箯舆)

鱻

tiênxiān

cá tươi; sáng sủa; ngon lành

Âm tiến

荐

tiếnjiàn

hai lần; tiến cử; cỏ cho súc vật; chiếu cói

HSK 5

Từ có chữ 荐

Âm tiện

羡

tiệnxiàn

ham muốn, thích

HSK 4

Từ có chữ 羡

贱

tiệnjiàn

rẻ mạt; nghèo hèn

趝

tiệnjiàn

lụt

Âm tiển

癣

tiểnxuǎn

ghẻ lở

藓

tiểnxiǎn

cây rêu

铣

tiểnxǐ

gang (hợp kim của sắt và carbon)

戬

tiểnjiǎn

rất, cực kỳ

跣

tiểnxiǎn

đi chân không, đi chân trần

冼

tiểnxiǎn

họ Tiển

燹

tiểnxiǎn

lửa lan ra

筅

tiểnxiǎn

cái bàn chải làm bằng tre

Âm tiễn

践

tiễnjiàn

giẫm lên; thực hiện, thi hành

HSK 5
剪

tiễnjiǎn

cắt đứt; cái kéo

HSK 5
箭

tiễnjiàn

tên (bắn cung)

HSK 6

Từ có chữ 箭

溅

tiễnjiàn

bắn, té (nước)

HSK 6
饯

tiễnjiàn

tiễn đưa; rượu tiễn biệt

翦

tiễnjiǎn

cắt đứt; cái kéo

谫

tiễnjiǎn

nông nổi; hẹp hòi

諓

tiễnjiàn

khéo nói; giỏi ăn nói

臶

tiễnjiàn

hắt hơi

Luyện viết các chữ âm "tiền"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết