Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "du"

Âm du

愉

duyú

hài lòng

HSK 4

Từ có chữ 愉

逾

duyú

quá, vượt ra ngoài

Từ có chữ 逾

瑜

duyú

ánh sáng của ngọc

俞

duyú

phải, vâng (lời đáp lại)

榆

duyú

cây du

攸

duyōu

vụt, thoáng

渝

duyú

biến đổi; châu Du

谀

duyú

nịnh hót

觎

duyú

muốn được

腴

duyú

chỗ sệ bụng; béo tốt; ruột lợn, ruột chó

臾

duyú

(xem: tu du 須臾)

揄

duyú

dắt, kéo

猷

duyóu

mưu kế; đạo; vẽ

萸

duyú

cây du

莜

duyóu

cây du mạch; hạt du mạch

莸

duyóu

cỏ du (lá có răng cưa, mùi rất hôi); một loại cây bụi nhỏ (rụng lá, lá hình trứng, hoa màu lam, kết quả nang, toàn cây hoặc phần rễ dùng làm thuốc)

蝣

duyóu

(xem: phù du 蜉蝣)

蚰

duyóu

(xem: du diên 蚰蜒)

嵛

duyú

Côn Du (tên núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)

窬

duyú

đào tường, khoét tường; lỗ nhỏ trên cửa

蝓

duyú

(xem: khoát du 蛞蝓)

Âm dữ

Âm dự

Âm dư

余

dưyú

thừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư

HSK 5
予

dưyǔ

ta, tôi (tiếng xưng hô); cho

HSK 6
舆

dưyú

xe chở đồ; trời đất

HSK 6

Từ có chữ 舆

欤

dưyú

vậy ư (câu hỏi)

馀

dưyú

thừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư

舁

dưyú

khiêng, công kênh

妤

dưyú

(xem: tiệp dư 婕妤)

轝

dưyù

xe chở đồ; trời đất

Âm dũ

牖

dũyǒu

cửa sổ

窳

dũyǔ

xấu, vô dụng

瘐

dũyǔ

héo chết, đói chết

貐

dũyǔ

xem: khiết dũ, nghiệt dũ 猰貐

羑

dũyǒu

gắng làm việc thiện

Âm dụ

裕

dụyù

nhiều đồ đạc, giàu có; thong thả

HSK 6

Từ có chữ 裕

吁

dụxū

ôi, chao ôi (thán từ)

HSK 6

Từ có chữ 吁

喻

dụyù

nói rõ; hiểu rõ; thí dụ, ví dụ; họ Dụ

HSK 6
谕

dụyù

chỉ bảo, hiểu dụ; tỏ rõ

芋

dụyù

ở, cư trú

Luyện viết các chữ âm "du"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết