Chữ Hán bộ

156 chữ

Sắp xếp:
mắt; khoản mụcdīngnhìm chăm chú, nhìn chòng chọctrợn mắtmángmù loàzhíthẳngwàngmiǎochộtdǔnmắt lim dimnhìn giận dữ; nhìn trừng trừngxiàntỉnhkànxem, nhìn; đọckōumắt lõm xuốngmínmàomờ, nhập nhèmméilông mày; mày; lề; mép (trang sách)miǎntrông, liếcmíngpànmắt đẹp; tầm mắt; mong ngóng, trôngpānhiển thị lòng trắng của mắtfǎngfēngdùncái khiên, cái mộc; thanh gỗ ngang ở lan canshěngcoi xét; tiết kiệm; tỉnh lịzhǎnháy mắtxiāngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xétyúnphòng bêndānmê mải, đắm đuốizhēnthật, thực; người tu hànhzhěnkiềm chế cơn tức giậnzhēnĐÚNG VẬYdiémắt lácxuànhoa mắtkuànglóng(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)mắt; như "con mắt; tai mắt" (vhn)miánngủyuāncon ngươi lõm vàoshěngmắt có màngshènThận (dùng làm tên người)shìnhìn kỹyāngtrông thẳngzhòngcông cộngdiètóngđồng; như "đồng tử" (gdhn)suīổ mắt sâu; họ Tuykuàngvành mắtmóucon ngươi mắtbị vật gì bay vào mắtmíngkhoảng cách giữa lông mày và lông miquyến rũyǎncái mắtjuànngười thân; lưu luyến, nhớ nhungchīrỉ mắt, dử mắttiàotrông, ngắm từ xa; lườm; lễ họp chư hầukhoé mắt; đuôi mắtkhóe mắtzhèncon ngươi; trẫm triệu, điềm báo trước; hiện tượngzhēnglườm, trợn mắtzhemặc áo; biên soạn sách; nước cờhé mắt nhìnhànmắt to; mắt trợn lồi raxiànhuàntốt đẹpnhìn ra xa; ngưỡng vọng, ngưỡng mộkùnbuồn ngủjiǎnmí mắtlàiliếc mắt trôngénhìn; xem; trôngjuànghé mắt nhìnsuōliếc nhìnshàoliếc nhìn; nhìn thoáng quacuórình, dòmtrông thấythúc giục, đốc thúcshǎnnháy mắt, chớp mắt; rình, dòm, nhòm; lấp lánh, nhấp nháyhūnnhìn vàolàiliếc mắt trônglèng(xem: lăng tranh 睖睜)liècuộn nhãn cầu để nhìnđảo mắtmiáongắm, nhắm, nhằmhoà kính, tin, thânnghé trông, liếcvẹ mắt, góc mắtjuànngười phụ thuộcqióngmắt nhìn kinh sợcǎiđáp lại, ngó đến, hỏi qua, ừ hử; hiểu rõ ràngshuìgiấc ngủtrong nghiêng, nhìn nghiêng; cái thành ngắn trên tườngjiélông myjīngcon ngươi mắtsuīsông Tuywǎngāomỡ màng, nhẵn bónggùnruìsáng suốt, hiểu thấuxiàhóukhiếm thị; mắt sâu, mắt lõm vàoxuānkuíngang trái, mâu thuẫn nhaulōunhìn lướt qua; thoáng nhìn; nhìn lướt quamàolờ mờ, mù mịtbị vật gì bay vào mắtTrốnkuìmắt không có con ngươisǒumắt không có con ngươichǒunhìn, trông thấy; (xem: thu thải 瞅睬)ngủ gậtxiāmù loàshuìTương đương tiếng phổ thông: 睡 [Shui4]; đi ngủ (tiếng Quảng Đông)mándối, lừamíngnhắm mắtméngmắt mờ; thẹnqióngcô đơn; nhìn trong nỗi kinh hoàngchēntrừng mắt nhìn, lườmzhàngđục thủy tinh thể trong mắthuanHuânkànnhìn, xem, dòmlōumánche giấupiēliếc mắt quapiǎoliếcguǐchēngtrông thẳng, nhìn thẳngzhǔnhìn kỹ, ngắmtóngcon ngươi mắtjiànnhìn trộm; thăm dò; nhìn lénlínchăm chú nhìn; nhãn cầu, tròng mắtliǎomắt sáng, mắt trongshěnnhìn sâu vàoshùnnháy mắtqiáotrông trộm, canh giữ; xem, nhìndènggiương mắt, trợn mắtzhānngửa mặt lên nhìnmù mắtthấy mà giật mình, ngơ ngácjiǎnmí mắtméi瀀méngtiếng Mông Cổsàoyàodiệuxūnxuānnhìn thẳngmiánnǐngméngTềjuésợ, nhớn nhácguànrực rỡ (của đôi mắt)kànnhòm, rình xemchùvời vợi, sừng sữngtǎngzhǔnhìn chằm chằm