Nghĩa tiếng Việt
nhìn, xem, dòm
Âm Hán Việt
khám
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 16 nét
瞰 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 敢 (Cảm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ mắt gợi hành động nhìn từ trên cao xuống, 敢 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ nơi chốn để biểu thị hành động nhìn từ trên cao xuống.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: khám
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khám": đôi mắt (目) dám (敢) nhìn thẳng từ trên xuống — cái nhìn bao quát từ đỉnh cao.
Gương Hán-Việt
khám trong 俯瞰 (phủ khám — nhìn từ trên cao)
Mở khoá kiến thức
Biết 瞰 (khám) giúp đọc 俯瞰 (phủ khám), 鸟瞰 (điểu khám — toàn cảnh từ trên).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 目 biểu nghĩa ánh mắt quan sát, 敢 biểu âm. Nghĩa gốc là nhìn từ trên xuống, nhìn xuống bên dưới. Từ ghép phổ biến: 俯瞰 (nhìn từ trên cao xuống), 鸟瞰 (nhìn từ góc độ chim bay — toàn cảnh). Chưa có nguồn học thuật rõ ràng ngoài cấu trúc hình thanh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 站在山顶俯瞰全城。
Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống toàn thành phố.
- 飞机上可以鸟瞰大地。
Từ trên máy bay có thể thấy toàn cảnh mặt đất.
- 这栋楼瞰望着整个海湾。
Tòa nhà này nhìn xuống toàn bộ vịnh biển.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.