Nghĩa tiếng Việt
熆
Âm Hán Việt
phảng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 9 nét
眆 là chữ độc thể, chưa phân tích được thành phần rõ ràng; dạng tự thể gần với bộ Mục (目, mắt). Cấu tạo chính xác chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ chỉ hành động nhìn thoáng qua hoặc tính từ mô tả trạng thái mờ ảo.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: phảng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phảng": bộ Mục (目, mắt) gợi liên tưởng cái nhìn phảng phất, mờ ảo — như mắt nhìn mà không thấy rõ.
Gương Hán-Việt
phảng phất — phảng trong 'phảng phất' (mơ hồ, thoảng qua)
Mở khoá kiến thức
Biết 眆 (phảng) giúp nhận ra họ hàng bộ Mục: 眼 (nhãn), 看 (khan), 省 (tỉnh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
眆 (phảng) chưa có nguồn từ nguyên học thuật. Bộ thủ Mục (目) gợi liên quan đến mắt hay thị giác; nghĩa 'mờ ảo, không rõ ràng' phù hợp với hình ảnh ánh mắt lờ đờ. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 此字「眆」極為罕見,見於古籍。
Chữ 「眆」 cực kỳ hiếm gặp, thấy trong cổ tịch.
- 眆然不清。
Mờ ảo không rõ ràng.
- 古人以眆形容视物不明。
Người xưa dùng 眆 để chỉ trạng thái nhìn không rõ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.