Từ vựng tiếng Trung
fǎng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ9 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

眆 là chữ độc thể, chưa phân tích được thành phần rõ ràng; dạng tự thể gần với bộ Mục (目, mắt). Cấu tạo chính xác chưa có nguồn học thuật xác nhận.

Hán-Việt: phảng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phảng": bộ Mục (目, mắt) gợi liên tưởng cái nhìn phảng phất, mờ ảo — như mắt nhìn mà không thấy rõ.

Gương Hán-Việt

phảng phất — phảng trong 'phảng phất' (mơ hồ, thoảng qua)

Mở khoá kiến thức

Biết 眆 (phảng) giúp nhận ra họ hàng bộ Mục: 眼 (nhãn), 看 (khan), 省 (tỉnh).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

眆 (phảng) chưa có nguồn từ nguyên học thuật. Bộ thủ Mục (目) gợi liên quan đến mắt hay thị giác; nghĩa 'mờ ảo, không rõ ràng' phù hợp với hình ảnh ánh mắt lờ đờ. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 此字「眆」極為罕見,見於古籍。Cǐ zì "眆" jí wéi hǎnjiàn, jiàn yú gǔjí. thanh 3

    Chữ 「眆」 cực kỳ hiếm gặp, thấy trong cổ tịch.

  • 眆然不清。Phǎng rán bù qīng. thanh 3

    Mờ ảo không rõ ràng.

  • 古人以眆形容视物不明。Gǔrén yǐ phǎng xíngrong shì wù bù míng. thanh 3

    Người xưa dùng 眆 để chỉ trạng thái nhìn không rõ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ Mục (目), dễ nhầm hình dạng

  • cùng bộ Mục, chữ phổ biến hơn nhiều

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.