Nghĩa tiếng Việt
đục thủy tinh thể trong mắt
Âm Hán Việt
trướng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 16 nét
瞕 thuộc bộ Mục (目, mắt). Cấu trúc chi tiết không có trong Wiktionary. Chữ chỉ bệnh đục thủy tinh thể.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ chứng bệnh mờ mắt hoặc tính từ mô tả trạng thái mắt không nhìn rõ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: trướng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chướng": bộ Mục (目, mắt) — màn chướng che phủ mắt, tầm nhìn bị cản như qua tấm kính mờ.
Gương Hán-Việt
chướng — trong "chướng ngại" (vật cản); ở đây là vật cản trong mắt
Mở khoá kiến thức
Biết 瞕 (chướng) giúp nhận ra bộ Mục (目) trong chữ chỉ bệnh lý mắt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
瞕 chỉ bệnh đục thủy tinh thể (cataract) trong mắt. Wiktionary không phân tích cấu tạo. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 瞕是眼睛晶状体混浊的病症。
瞕 là bệnh đục thủy tinh thể trong mắt.
- 老年人容易患上瞕症。
Người cao tuổi dễ mắc bệnh 瞕.
- 古代医书中有关于瞕的记载。
Sách y cổ có ghi chép về bệnh 瞕.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.