Nghĩa tiếng Việt
ghé mắt nhìn
Âm Hán Việt
quyến
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 12 nét
睊 gồm bộ 目 (mục, biểu nghĩa: mắt) và phần biểu âm. Cấu trúc hình thanh; Wiktionary ghi nhận nghĩa squint/look askance.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động liếc nhìn hoặc nhìn nghiêng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: quyến
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyến": chữ 睊 mang bộ 目 (mắt) — ánh mắt "quyến" luyến liếc xéo, nhìn nghiêng như không muốn bị biết là đang nhìn.
Gương Hán-Việt
quyến trong "quyến luyến" — ánh mắt 睊 liếc xéo đầy quyến luyến bí ẩn.
Mở khoá kiến thức
Biết 睊 giúp đọc văn miêu tả ánh mắt trong tiểu thuyết và thơ cổ Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 睊 nghĩa là liếc nhìn xéo, nhìn nghiêng (squint, look askance). Bộ 目 (mắt) biểu nghĩa rõ ràng. Wiktionary ghi nhận âm đọc juàn và nghĩa nhưng không phân tích ngữ nguyên. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她睊睊地看著遠方。
Cô ấy mắt nhìn xéo về phía xa xôi.
- 睊視是古代描述眼神的詞。
Nhìn xéo là từ cổ đại miêu tả ánh mắt.
- 目部的睊字表示斜眼而視。
Chữ 睊 bộ 目 có nghĩa nhìn bằng mắt xéo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.