Từ vựng tiếng Trung
nǐng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ19 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

矃 không có dữ liệu cấu tạo rõ ràng trong kho dữ liệu. Không có nguồn học thuật xác định ls. Chữ hiếm, dùng để diễn tả cái nhìn nghiêm nghị.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: ninh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ninh": nhìn chằm chằm ninh ninh — ánh mắt tập trung, cứng rắn, không rời.

Gương Hán-Việt

ninh — ít dùng độc lập; âm tương ứng với 寧/ninh (yên bình).

Mở khoá kiến thức

Biết 矃 (ninh) giúp nhận ra chữ hiếm mô tả ánh mắt trong cổ thư.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu từ nguyên chi tiết cho 矃. Chữ hiếm, nghĩa chưa xác định đầy đủ. Chưa có nguồn học thuật xác định.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 矃字形容目光嚴肅。nǐng zì xíngróng mùguāng yánsù. thanh 3

    Chữ 矃 mô tả ánh mắt nghiêm nghị.

  • 矃屬古代罕用之字。nǐng shǔ gǔdài hǎn yòng zhī zì. thanh 3

    矃 là chữ ít dùng trong cổ đại.

  • 學者研究矃字之義。xuézhě yánjiū nǐng zì zhī yì. thanh 2

    Học giả nghiên cứu nghĩa chữ 矃.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm ninh, phổ biến hơn nhiều

  • cùng âm ninh, đều gợi vẻ hung dữ

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.