Nghĩa tiếng Việt
lờ mờ, mù mịt
Âm Hán Việt
mậu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 14 nét
瞀 = 敄 (Mậu, biểu âm) + 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt); chữ hình thanh — bộ 目 chỉ thị giác, mắt nhìn, 敄 cho âm mào.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ để miêu tả trạng thái thị lực kém hoặc đầu óc mê muội.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: mậu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mậu": Mắt (目) Mậu (敄) — mắt MỜ (瞀), nhìn không rõ, u mê mờ mịt.
Gương Hán-Việt
(hiếm trong Hán-Việt thông dụng)
Mở khoá kiến thức
Biết 瞀 mở khoá: 瞀亂 (mờ tối hỗn loạn), 昏瞀 (mê man, u mê — văn học cổ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 瞀 là chữ hình thanh: 目 (mắt) biểu nghĩa, 敄 biểu âm. Nghĩa là nhìn gần không rõ, thị lực kém; mờ mịt, u mê; hoặc nhìn xuống (nhìn lom lom).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他年老後眼睛瞀瞀的,看不清楚。
Sau khi về già mắt ông ấy mờ dần, nhìn không rõ.
- 憂愁使他心神瞀亂。
Lo lắng khiến tâm trí anh ấy mờ tối hỗn loạn.
- 瞀是形容視力不清的古詞。
瞀 là từ cổ mô tả thị lực không rõ ràng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.