Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mào

Nghĩa tiếng Việt

nón, mũ

Âm Hán Việt

mạo

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 帽 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

帽 = 巾 (Cân, biểu nghĩa: vải) + 冒 (Mạo, biểu âm và gợi nghĩa "trùm đầu"); chữ hình thanh. Vốn chỉ viết là 冃, sau thêm 目 và 巾 để tạo thành 帽 ngày nay.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với các từ khác để chỉ các loại mũ nón.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: mạo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mạo": dùng vải 巾 trùm 冒 lên đầu – đó là cái mũ; nên 帽 nghĩa là mũ, nón.

Gương Hán-Việt

"mạo" trong mũ mão, kim mão, mạo hiểm (đội mũ lao tới); cùng âm với 冒 "mạo" trong mạo danh.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 帽 mở khoá: 帽子, 草帽, 帽檐, 安全帽, 戴帽子.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

帽 bigseal 1
Đại triện

帽 là chữ hình thanh (psc) gồm 巾 (vải, khăn) làm bộ biểu nghĩa và 冒 làm bộ biểu âm. Theo Wiktionary, chữ vốn được viết là 冃 (vẽ một chiếc mũ); sau người ta thêm 目 ở dưới 冃 để tạo thành 冒, rồi lại thêm 巾 vào bên trái để nhấn mạnh ý "làm bằng vải", tạo nên chữ 帽 ngày nay – "cái mũ, nón".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4dǐng thanh 3xīn thanh 1mào thanh 4zi. thanh 5

    Tôi có một chiếc mũ mới.

  • wài thanh 4miàn thanh 4hěn thanh 3lěng, thanh 3,dài thanh 4shàng thanh 4mào thanh 4zi thanh 5ba. thanh 5

    Bên ngoài lạnh, đội mũ vào đi.

  • thanh 1de thanh 5mào thanh 4zi thanh 5shì thanh 4hóng thanh 2 thanh 4de. thanh 5

    Mũ của anh ấy màu đỏ.

  • xià thanh 4tiān thanh 1 thanh 3 thanh 3huan thanh 5dài thanh 4cǎo thanh 3mào. thanh 4

    Mùa hè tôi thích đội nón cỏ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là bộ biểu âm và đồng Hán-Việt "mạo", dễ lẫn nghĩa

  • đồng âm māo, dễ viết nhầm khi nghe

  • cùng bộ 巾, dễ nhầm khi viết phần khung

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.