Từ vựng tiếng Trung
jīn

Nghĩa tiếng Việt

cái khăn

1 chữ3 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 巾 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

巾 là chữ tượng hình — vẽ một mảnh vải treo rủ xuống. Là bộ thủ độc lập, xuất hiện trong nhiều chữ liên quan đến vải vóc, khăn, cờ (布, 帽, 帆, 帝, 师, 带).

Hán-Việt: can

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Cân": vẽ một mảnh vải treo rủ xuống — đó là 'cân', cái khăn.

Gương Hán-Việt

'Cân' trong 'mao cân' (khăn lông), 'cân quắc' (khăn đai — nữ giới), 'phục cân' (đội khăn).

Mở khoá kiến thức

Biết 巾 mở khoá 毛巾 (mao cân, khăn mặt), 围巾 (vi cân, khăn quàng cổ), 餐巾 (khăn ăn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

巾 oracle 1
Giáp cốt văn
巾 bigseal 1
Đại triện
巾 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 巾 là chữ tượng hình vẽ một mảnh vải treo rủ xuống — chính là cái khăn. Là bộ thủ độc lập, xuất hiện trong rất nhiều chữ liên quan tới vải vóc, khăn, cờ phướn: 布 (vải), 帽 (mũ), 帆 (buồm), 帝 (đế — có khăn áo), 师 (sư), 带 (đai). Nghĩa gốc 'cái khăn vải', sau dùng cho khăn nói chung.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请给我一条毛巾。qǐng gěi wǒ yī tiáo máo jīn. thanh 3

    Xin đưa cho tôi một chiếc khăn.

  • 冬天我要戴围巾。dōng tiān wǒ yào dài wéi jīn. thanh 1

    Mùa đông tôi phải đeo khăn quàng cổ.

  • 妈妈给我买了一条新围巾。mā ma gěi wǒ mǎi le yī tiáo xīn wéi jīn. thanh 1

    Mẹ đã mua cho tôi một chiếc khăn quàng mới.

  • 用毛巾擦擦脸。yòng máo jīn cā cā liǎn. thanh 4

    Dùng khăn lau mặt đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 币 cùng có 巾 ở dưới + 丿 ở trên, dễ nhầm tự dạng

  • 市 cũng có 巾 ở dưới, bố cục gần giống 巾

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.